Vật liệu mài mòn kim loại đúc thép bi 0.2mm-3.0mm
Phân bố kích thước hạt cho bi thép
1. Bi thép để làm sạch : làm sạch bằng phun bi, làm sạch bằng phun bi, làm sạch bằng đúc khuôn, làm sạch bằng phun bi đúc, làm sạch bằng phun bi rèn, làm sạch bằng phun bi rèn, làm sạch cát đúc, làm sạch tấm thép, làm sạch thép, làm sạch tấm thép, làm sạch thép hình chữ H, làm sạch kết cấu thép.
2. Bi thép để tẩy rỉ : phun bi, phun bi, tẩy rỉ đúc, tẩy rỉ rèn, tẩy rỉ tấm thép, tẩy rỉ rèn, tẩy rỉ thép, tẩy rỉ thép hình chữ H, tẩy rỉ kết cấu thép.
3. Bi thép để gia cường : bi phun, bi phun các chi tiết đã qua xử lý nhiệt, bi phun bánh răng.
4. Bi thép để phun bi : phun bi thép hình, phun cát thép hình, phun bi tàu, phun bi tấm thép, phun bi thép.
5. Bi thép dùng cho phun bi : phun bi thép tấm, phun bi thép, phun bi thép định hình.
6. Bi thép để chà nhám : Xử lý chà nhám.
7. Xử lý trước bằng bi thép : xử lý trước khi sơn, xử lý trước khi sơn, xử lý trước bề mặt, xử lý trước trên tàu, xử lý trước thép hình, xử lý trước thép, xử lý trước tấm thép, xử lý trước kết cấu thép.